Đang tải...
Pinyin không dấu: zheng
正 (zhēng) nghĩa là “đang; vừa hay, vừa vặn; chính giữa, ở giữa”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我正在做作业。
Wǒ zhèngzài zuò zuòyè.
I'm currently doing homework.
Cập nhật: 2026-05-27