Đang tải...
Phồn thể: 糾正
Pinyin không dấu: jiuzheng / jiu zheng
纠正 (jiū zhèng) nghĩa là “cải chính, sửa sai (hiệu)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 糾正 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
老师及时纠正了学生的错误。
Lǎoshī jíshí jiū zhèng le xuéshēng de cuòwù.
The teacher corrected the student's mistake in time.
Cập nhật: