Đang tải...
Phồn thể: 正當
正当 (zhèng dāng) nghĩa là “chính đáng (hợp lẽ)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 正當 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他来得正当时候。
Tā lái de zhèngdāng shíhou.
He arrived at just the right time.
Cập nhật: 2026-05-27