Đang tải...
Pinyin không dấu: gaizheng / gai zheng
改正 (gǎi zhèng) nghĩa là “sửa chữa; sửa đúng”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
Tập viết từng chữ:
有错误要及时改正。
Yǒu cuòwù yào jíshí gǎizhèng.
Errors should be corrected promptly.
Cập nhật: 2026-05-27