Đang tải...
“Sữa chua” trong tiếng Trung là 酸奶 (suān nǎi), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 4. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh. Trang này gom cả “sửa chữa”, vì khi gõ không dấu thì các từ này trùng nhau.
sửa chữa, chỉnh sửa, thay đổi
sửa chữa, tu sửa; trang trí, bài trí; xây dựng, thi công; viết, biên soạn; học tập tu dưỡng; tu hành; dài
sửa chữa; sửa đúng
sửa chữa
sửa chữa; bảo trì
sửa chữa, hồi phục (xây dựng)
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
酸奶 · suān nǎi
我每天喝酸奶。
Wǒ měitiān hē suānnǎi.
修改 · xiū gǎi
我喜欢修改。
Wǒ xǐhuan xiūgǎi.
修 · xiū
他在修车。
Tā zài xiū chē.
Các từ tiếng Việt này cũng dịch ra một trong những từ tiếng Trung ở trên, bạn bấm vào để xem nhé.