Đang tải...
修 (xiū) nghĩa là “sửa chữa, tu sửa; trang trí, bài trí; xây dựng, thi công; viết, biên soạn; học tập tu dưỡng; tu hành; dài”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tra ngược tiếng Việt: “sửa chữa”
他在修车。
Tā zài xiū chē.
He is repairing the car.
Cập nhật: