Đang tải...
Phồn thể: 維修
Pinyin không dấu: weixiu / wei xiu
维修 (wéi xiū) nghĩa là “sửa chữa; bảo trì”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 維修 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
电脑坏了,需要维修。
Diànnǎo huài le, xūyào wéixiū.
The computer is broken and needs repair.
Cập nhật: