Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “chỉnh sửa”: 修改 (xiū gǎi), 编辑 (biān jí). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
修改 · xiū gǎi
我喜欢修改。
Wǒ xǐhuan xiūgǎi.
编辑 · biān jí
这篇文章还需要编辑修改。
Zhè piān wénzhāng hái xūyào biānjí xiūgǎi.
Các từ tiếng Việt này cũng dịch ra một trong những từ tiếng Trung ở trên, bạn bấm vào để xem nhé.