Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 举行 (jǔ xíng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
举行
HSK 4
Cách viết từ 举行
举行
jǔ
xíng
tổ chức
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jǔ
giơ; nâng; tổ chức
Học chữ 举
Dừng
Phát lại
Chậm
háng
được, đồng ý
Học chữ 行
Ví dụ
我
们
明
天
举
行
会
议
。
Tập viết từng chữ
举
行
Từ liên quan với 举行
不行
bù
xíng
không được, không ổn
举手
jǔ
shǒu
giơ tay
银行卡
yín
háng
kǎ
thẻ ngân hàng
行李箱
xíng
li
xiāng
银行
yín
háng
ngân hàng
自行车
zì
xíng
chē
xe đạp
飞行
fēi
xíng
bay, phi hành
行李
xíng
li
vali, hành lí
旅行社
lǚ
xíng
shè
công ty du lịch
进行
jìn
xíng
tiến hành
举
jǔ
giơ; nâng; tổ chức
举办
jǔ
bàn
tổ chức, cử hành, tiến hành