Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 送礼 (sòng lǐ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
送礼
HSK 6
Cách viết từ 送礼
送礼
sòng
lǐ
tặng quà (biếu)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
sòng
tặng, đưa, gửi, tiễn
Học chữ 送
Dừng
Phát lại
Chậm
Lǐ
lễ, nghi lễ
Học chữ 礼
Ví dụ
中
国
人
过
节
有
送
礼
的
习
惯
。
Tập viết từng chữ
送
礼
Từ liên quan với 送礼
送
sòng
tặng, đưa, gửi, tiễn
送给
sòng
gěi
tặng cho
送到
sòng
dào
đưa đến; gửi đến
礼物
lǐ
wù
quà tặng
发送
fā
sòng
gửi, phát (văn kiện); đưa đón (khách)
礼拜天
lǐ
bài
tiān
礼貌
lǐ
mào
lễ phép, lịch sự
婚礼
hūn
lǐ
hôn lễ
礼
Lǐ
lễ, nghi lễ
礼拜
lǐ
bài
Chủ nhật (tuần lễ)
典礼
diǎn
lǐ
lễ khai mạc / điển lễ
敬礼
jìng
lǐ