Đang tải...
Phồn thể: 節
Pinyin không dấu: jie
节 (jiē) nghĩa là “(dt) tiết; đốt; ngày lễ; (lượng) tiết; đoạn”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 節 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
春节是中国最重要的节日。
Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.
Spring Festival is China's most important holiday.
Cập nhật: