Đang tải...
Phồn thể: 節省
Pinyin không dấu: jiesheng / jie sheng
节省 (jié shěng) nghĩa là “tiết kiệm”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 節省 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
为了节省开支,她决定不买新衣服了。
Wèile jiéshěng kāizhī, tā juédìng bù mǎi xīn yīfu le.
To save expenses, she decided not to buy new clothes.
Cập nhật: