Đang tải...
Phồn thể: 環節
Pinyin không dấu: huanjie / huan jie
环节 (huán jié) nghĩa là “khâu, mắt xích (trong quá trình)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 環節 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这是生产过程中的重要环节。
Zhè shì shēngchǎn guòchéng zhōng de zhòngyào huánjié.
This is an important step in the production process.
Cập nhật: