Đang tải...
Phồn thể: 情節
情节 (qíng jié) nghĩa là “tình tiết, nội dung (truyện)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 情節 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
小说的情节很精彩。
Xiǎoshuō de qíngjié hěn jīngcǎi.
The novel's plot is wonderful.
Cập nhật: 2026-05-27