Đang tải...
Phồn thể: 節目
Pinyin không dấu: jiemu / jie mu
节目 (jié mù) nghĩa là “tiết mục; chương trình”. Đây là từ thuộc HSK 3, phồn thể 節目 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 台,个,套
Tập viết từng chữ:
我喜欢这个节目。
Wǒ xǐhuan zhège jiémù.
I like this program.
Cập nhật: 2026-05-27