Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 交际 (jiāo jì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
交际
HSK 5
Cách viết từ 交际
交际
jiāo
jì
giao tiếp; xã giao
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jiāo
nộp; giao; kết giao
Học chữ 交
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
工
作
中
要
善
于
交
际
。
Tập viết từng chữ
交
Từ liên quan với 交际
交给
jiāo
gěi
giao cho
交朋友
jiāo
péng
you
kết bạn
公交车
gōng
jiāo
chē
xe buýt
实际上
shí
jì
shàng
thực tế, trên thực tế
交警
jiāo
jǐng
cảnh sát giao thông
交费
jiāo
fèi
đóng tiền, đóng phí
国际
guó
jì
quốc tế
交
jiāo
nộp; giao; kết giao
交流
jiāo
liú
giao lưu, trao đổi; tuôn chảy
交通
jiāo
tōng
giao thông
实际
shí
jì
thực tế
外交官
wài
jiāo
guān
nhà ngoại giao