Đang tải...
Pinyin không dấu: yu
于 (Yú) nghĩa là “với, đối với (ở, tại)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
会议于下午两点开始。
Huìyì yú xiàwǔ liǎng diǎn kāishǐ.
The meeting begins at two o'clock in the afternoon.
Cập nhật: 2026-07-18