Đang tải...
Phồn thể: 善於
Pinyin không dấu: shanyu / shan yu
善于 (shàn yú) nghĩa là “giỏi; giỏi về”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 善於 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他善于解决问题。
Tā shànyú jiějué wèntí.
He is good at solving problems
Cập nhật: 2026-05-27