Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 善于 (shàn yú) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
善于
HSK 5
Cách viết từ 善于
善于
shàn
yú
giỏi; giỏi về
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Yú
với, đối với (ở, tại)
Học chữ 于
Ví dụ
他
善
于
解
决
问
题
。
Tập viết từng chữ
于
Từ liên quan với 善于
关于
guān
yú
về; liên quan đến
终于
zhōng
yú
cuối cùng
对于
duì
yú
đối với
由于
yóu
yú
bởi, do, bởi vì (văn viết)
于是
yú
shì
vì thế; do đó
处于
chǔ
yú
ở trong; ở vào
等于
děng
yú
bằng; tương đương
改善
gǎi
shàn
cải thiện
善良
shàn
liáng
lương thiện
属于
shǔ
yú
của, thuộc về
完善
wán
shàn
hoàn chỉnh, hoàn thiện; cải thiện
位于
wèi
yú
nằm ở