Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
等于
HSK 5
Cách viết từ 等于
等于
děng
yú
bằng; tương đương
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
děng
đợi
Học chữ 等
Dừng
Phát lại
Chậm
Yú
với, đối với (ở, tại)
Học chữ 于
Ví dụ
付
出
不
一
定
等
于
回
报
,
但
不
付
出
肯
定
没
有
回
报
。
Tập viết từng chữ
等
于
Từ liên quan với 等于
等
děng
đợi
等到
děng
dào
đợi đến
关于
guān
yú
về; liên quan đến
终于
zhōng
yú
cuối cùng
对于
duì
yú
đối với
由于
yóu
yú
bởi, do, bởi vì (văn viết)
于是
yú
shì
vì thế; do đó
处于
chǔ
yú
ở trong; ở vào
等待
děng
dài
đợi, đợi chờ
平等
píng
děng
bình đẳng
善于
shàn
yú
giỏi; giỏi về
属于
shǔ
yú
của, thuộc về
Cách viết từ 等于 (děng yú) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt