Đang tải...
Pinyin không dấu: fu
付 (Fù) nghĩa là “chi, nộp, trả (tiền); gửi gắm, giao phó”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
买东西后请付钱,刷卡或现金。
Qǐng fù qián.
Please pay.
Cập nhật: 2026-07-18