Đang tải...
Pinyin không dấu: fuchu / fu chu
付出 (fù chū) nghĩa là “bỏ ra”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他付出了很多努力。
Tā fùchū le hěn duō nǔlì.
He put in a lot of effort.
Cập nhật: 2026-07-18