Đang tải...
Phồn thể: 肎
Pinyin không dấu: ken
肯 (kěn) nghĩa là “bằng lòng, đồng ý”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6, phồn thể 肎 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他肯为朋友牺牲一切。
Tā kěn wèi péngyou xīshēng yīqiè.
He is willing to sacrifice everything for his friends.
Cập nhật: