Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
肯
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 肯 (kěn) — thứ tự nét chuẩn
肯
kěn
bằng lòng, đồng ý
Ví dụ
他
肯
为
朋
友
牺
牲
一
切
。
Nghĩa của 肯 →
Tập viết
Từ liên quan với 肯
肯定
kěn
dìng
khẳng định, chắc chắn
宁肯
nìng
kěn