Đang tải...
Phồn thể: 沒
Pinyin không dấu: mei
没 (méi) nghĩa là “không, không có; chưa”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 1, phồn thể 沒 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我没去过中国。
Wǒ méi qù guo Zhōngguó.
I haven't been to China.
Cập nhật: 2026-05-27