Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
没
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 没 (méi) — thứ tự nét chuẩn
没
méi
không, không có; chưa
Ví dụ
我
没
去
过
中
国
。
I haven't been to China.
Nghĩa của 没 →
Tập viết
Từ liên quan với 没
没有
méi
yǒu
không, không có, không bằng
没关系
méi
guān
xi
không sao, không có gì
没什么
méi
shén
me
không sao, không việc gì, có chi
没事儿
méi
shì
r
không sao đâu, không có chuyện gì
没用
méi
yòng
vô dụng, vô ích, vô tích sự
没错
méi
cuò
không sai; đúng rồi
没法儿
méi
fǎ
r
không có cách nào
没想到
méi
xiǎng
dào
không ngờ
埋没
mái
mò
淹没
yān
mò
从没
cóng
méi
chưa từng, chẳng từng
没收
mò
shōu
tịch thu, sung công