Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
从没
HSK 6
Cách viết từ 从没 (cóng méi) — thứ tự nét từng chữ
从没
cóng
méi
chưa từng, chẳng từng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
cóng
từ
Học chữ 从
Dừng
Phát lại
Chậm
méi
không, không có; chưa
Học chữ 没
Ví dụ
我
从
没
见
过
这
么
美
的
风
景
。
Nghĩa của 从没 →
Tập viết từng chữ
从
没
Từ liên quan với 从没
没有
méi
yǒu
không, không có, không bằng
没关系
méi
guān
xi
không sao, không có gì
没
méi
không, không có; chưa
从
cóng
từ
没什么
méi
shén
me
không sao, không việc gì, có chi
没事儿
méi
shì
r
không sao đâu, không có chuyện gì
从小
cóng
xiǎo
từ nhỏ
没用
méi
yòng
vô dụng, vô ích, vô tích sự
从来
cóng
lái
trước nay, chưa hề, trước giờ, từ trước đến nay
没错
méi
cuò
không sai; đúng rồi
没法儿
méifǎr5
không có cách nào
没想到
méi
xiǎng
dào
không ngờ