Đang tải...
景 (jǐng) nghĩa là “cảnh quan, phong cảnh (tượng)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tra ngược tiếng Việt: “phong cảnh”
窗外的景令人陶醉。
Chuāng wài de jǐng lìng rén táozuì.
The view outside the window is enchanting.
Cập nhật: 2026-10-07