Đang tải...
Phồn thể: 風景
Pinyin không dấu: fengjing / feng jing
风景 (fēng jǐng) nghĩa là “phong cảnh”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 風景 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
这个地方的风景非常美丽。
Zhège dìfang de fēngjǐng fēicháng měilì.
The scenery in this place is very beautiful.
Cập nhật: