Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 风景 (fēng jǐng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
风景
HSK 5
Cách viết từ 风景
风景
fēng
jǐng
phong cảnh
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
fēng
gió
Học chữ 风
Dừng
Phát lại
Chậm
Jǐng
cảnh quan, phong cảnh (tượng)
Học chữ 景
Ví dụ
这
个
地
方
的
风
景
非
常
美
丽
。
Tập viết từng chữ
风
景
Từ liên quan với 风景
风
fēng
gió
一路顺风
yī
lù
shùn
fēng
thuận buồm xuôi gió; đi đường thuận lợi
刮风
guā
fēng
景色
jǐng
sè
cảnh sắc, phong cảnh
背景
bèi
jǐng
bối cảnh; nền
风格
fēng
gé
phong cách
风俗
fēng
sú
phong tục
风险
fēng
xiǎn
rủi ro, hiểm nghèo, nguy cơ
麦克风
mài
kè
fēng
情景
qíng
jǐng
cảnh tượng; tình huống
景象
jǐng
xiàng
cảnh tượng, quang cảnh
风暴
fēng
bào
bão tố, bão cát (phong bạo)