Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 风暴 (fēng bào) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
风暴
HSK 6
Cách viết từ 风暴
风暴
fēng
bào
bão tố, bão cát (phong bạo)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
fēng
gió
Học chữ 风
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
海
上
出
现
了
风
暴
。
Tập viết từng chữ
风
Từ liên quan với 风暴
风
fēng
gió
一路顺风
yī
lù
shùn
fēng
thuận buồm xuôi gió; đi đường thuận lợi
刮风
guā
fēng
风格
fēng
gé
phong cách
风景
fēng
jǐng
phong cảnh
风俗
fēng
sú
phong tục
风险
fēng
xiǎn
rủi ro, hiểm nghèo, nguy cơ
麦克风
mài
kè
fēng
暴力
bào
lì
bạo lực
暴露
bào
lù
phơi bày, bại lộ
风度
fēng
dù
phong độ
风光
fēng
guāng
phong cảnh, cảnh đẹp