Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
风
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 风 (fēng) — thứ tự nét chuẩn
风
fēng
gió
Ví dụ
今
天
风
很
大
,
出
门
要
小
心
安
全
。
Nghĩa của 风 →
Tập viết
Từ liên quan với 风
一路顺风
yī
lù
shùn
fēng
thuận buồm xuôi gió; đi đường thuận lợi
刮风
guā
fēng
风格
fēng
gé
phong cách
风景
fēng
jǐng
phong cảnh
风俗
fēng
sú
phong tục
风险
fēng
xiǎn
rủi ro, hiểm nghèo, nguy cơ
麦克风
mài
kè
fēng
风暴
fēng
bào
bão tố, bão cát (phong bạo)
风度
fēng
dù
phong độ
风光
fēng
guāng
phong cảnh, cảnh đẹp
风气
fēng
qì
风趣
fēng
qù