Đang tải...
Pinyin không dấu: xin
心 (xīn) nghĩa là “tim, trái tim; tâm, tâm tư; trung tâm; suy tư, suy nghĩ; tấm lòng”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 颗,个
小心!前面有车。
Xiǎoxīn! Qiánmiàn yǒu chē.
Be careful! There's a car ahead.
Cập nhật: