Đang tải...
Pinyin không dấu: xinxin / xin xin
信心 (xìn xīn) nghĩa là “lòng tin; sự tự tin”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
Tập viết từng chữ:
我有信心。
Wǒ yǒu xìnxīn.
I have confidence.
Cập nhật: 2026-05-27