Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 3
心
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 心 (xīn) — thứ tự nét chuẩn
心
xīn
tim, trái tim; tâm, tâm tư; trung tâm; suy tư, suy nghĩ; tấm lòng
Ví dụ
小
心
!
前
面
有
车
。
Nghĩa của 心 →
Tập viết
Từ liên quan với 心
心里
xīn
li
trong lòng
心中
xīn
zhōng
trong lòng
担心
dān
xīn
lo lắng
放心
fàng
xīn
yên tâm
关心
guān
xīn
quan tâm
小心
xiǎo
xīn
cẩn thận
内心
nèi
xīn
nội tâm, trong lòng
粗心
cū
xīn
bất cẩn
开心
kāi
xīn
vui vẻ
耐心
nài
xīn
kiên nhẫn
伤心
shāng
xīn
thương tâm, đau lòng, xót dạ, chạnh lòng
心情
xīn
qíng
tâm trạng