Cách viết từ 伤心 (shāng xīn) — thứ tự nét từng chữ伤心
shāng xīn
thương tâm, đau lòng, xót dạ, chạnh lòng
Thứ tự nét từng chữ
shāng
làm tổn hại, làm tổn thương; phát ngán, phát ngấy (do ăn quá nhiều); làm hại, cản trở; thương, tổn thương, vết thương (cơ thể, vật thể); bi thương, đau thương