Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
情景
HSK 5
Cách viết từ 情景 (qíng jǐng) — thứ tự nét từng chữ
情景
qíng
jǐng
cảnh tượng; tình huống
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Jǐng
cảnh quan, phong cảnh (tượng)
Học chữ 景
Ví dụ
电
影
中
有
很
多
感
人
的
情
景
。
Nghĩa của 情景 →
Tập viết từng chữ
景
Từ liên quan với 情景
事情
shì
qing
sự việc; công việc
热情
rè
qíng
(tt) nhiệt tình; (dt) sự nhiệt tình
情感
qíng
gǎn
cảm xúc, tình cảm
爱情
ài
qíng
tình yêu
感情
gǎn
qíng
tình cảm, cảm xúc; phản ứng mạnh
景色
jǐng
sè
cảnh sắc, phong cảnh
情况
qíng
kuàng
tình hình, tình trạng, hoàn cảnh, điều kiện sống; chuyển biến, thay đổi, biến đổi
同情
tóng
qíng
thông cảm; đồng cảm
心情
xīn
qíng
tâm trạng
背景
bèi
jǐng
bối cảnh; nền
表情
biǎo
qíng
biểu cảm
风景
fēng
jǐng
phong cảnh