Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 事情 (shì qing) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
事情
HSK 2
Cách viết từ 事情
事情
shì
qing
sự việc; công việc
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
việc, công việc, sự tình
Học chữ 事
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
是
重
要
的
事
情
。
Tập viết từng chữ
事
Từ liên quan với 事情
事
shì
việc, công việc, sự tình
没事儿
méi
shì
r
không sao đâu, không có chuyện gì
好事
hǎo
shì
việc tốt
故事
gù
shì
câu chuyện
热情
rè
qíng
(tt) nhiệt tình; (dt) sự nhiệt tình
同事
tóng
shì
đồng nghiệp
事实上
shì
shí
shàng
thực ra, thực tế
情感
qíng
gǎn
cảm xúc, tình cảm
爱情
ài
qíng
tình yêu
感情
gǎn
qíng
tình cảm, cảm xúc; phản ứng mạnh
情况
qíng
kuàng
tình hình, tình trạng, hoàn cảnh, điều kiện sống; chuyển biến, thay đổi, biến đổi
同情
tóng
qíng
thông cảm; đồng cảm