Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 同情 (tóng qíng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
同情
HSK 4
Cách viết từ 同情
同情
tóng
qíng
thông cảm; đồng cảm
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tóng
cùng, với (đồng)
Học chữ 同
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
表
示
同
情
。
Tập viết từng chữ
同
Từ liên quan với 同情
同学
tóng
xué
bạn học; bạn cùng lớp
事情
shì
qing
sự việc; công việc
不同
bù
tóng
khác nhau; không giống
同样
tóng
yàng
giống nhau; tương tự
热情
rè
qíng
(tt) nhiệt tình; (dt) sự nhiệt tình
同事
tóng
shì
đồng nghiệp
同意
tóng
yì
đồng ý, bằng lòng, tán thành
情感
qíng
gǎn
cảm xúc, tình cảm
爱情
ài
qíng
tình yêu
感情
gǎn
qíng
tình cảm, cảm xúc; phản ứng mạnh
共同
gòng
tóng
chung, giống nhau; cùng, chung
情况
qíng
kuàng
tình hình, tình trạng, hoàn cảnh, điều kiện sống; chuyển biến, thay đổi, biến đổi