Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 同样 (tóng yàng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
同样
HSK 2
Cách viết từ 同样
同样
tóng
yàng
giống nhau; tương tự
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tóng
cùng, với (đồng)
Học chữ 同
Dừng
Phát lại
Chậm
yàng
dạng (kiểu)
Học chữ 样
Ví dụ
我
有
同
样
的
想
法
。
Tập viết từng chữ
同
样
Từ liên quan với 同样
同学
tóng
xué
bạn học; bạn cùng lớp
怎么样
zěn
me
yàng
thế nào
这样
zhè
yàng
như thế này
不同
bù
tóng
khác nhau; không giống
那样
nà
yàng
như vậy
怎样
zěn
yàng
như thế nào
什么样
shén
me
yàng
như thế nào
同事
tóng
shì
đồng nghiệp
同意
tóng
yì
đồng ý, bằng lòng, tán thành
一样
yī
yàng
như nhau, y hệt
共同
gòng
tóng
chung, giống nhau; cùng, chung
同情
tóng
qíng
thông cảm; đồng cảm