Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
样
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 样 (yàng) — thứ tự nét chuẩn
样
yàng
dạng (kiểu)
Ví dụ
你
应
该
这
样
做
。
Nghĩa của 样 →
Tập viết
Từ liên quan với 样
怎么样
zěn
me
yàng
thế nào
这样
zhè
yàng
như thế này
那样
nà
yàng
như vậy
怎样
zěn
yàng
như thế nào
同样
tóng
yàng
giống nhau; tương tự
什么样
shén
me
yàng
như thế nào
一样
yī
yàng
như nhau, y hệt
样子
yàng
zi
dáng vẻ; hình dạng
多样
duō
yàng
đa dạng
样式
yàng
shì
榜样
bǎng
yàng
模样
mú
yàng
diện mạo, bộ dạng, dáng vẻ