Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 模样 (mú yàng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
模样
HSK 6
Cách viết từ 模样
模样
mú
yàng
diện mạo, bộ dạng, dáng vẻ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
yàng
dạng (kiểu)
Học chữ 样
Ví dụ
她
的
模
样
很
像
她
妈
妈
。
Tập viết từng chữ
样
Từ liên quan với 模样
怎么样
zěn
me
yàng
thế nào
这样
zhè
yàng
như thế này
那样
nà
yàng
như vậy
怎样
zěn
yàng
như thế nào
同样
tóng
yàng
giống nhau; tương tự
什么样
shén
me
yàng
như thế nào
一样
yī
yàng
như nhau, y hệt
样子
yàng
zi
dáng vẻ; hình dạng
大规模
dà
guī
mó
quy mô lớn
多样
duō
yàng
đa dạng
模特儿
mó
tè
r
người mẫu
规模
guī
mó
quy mô