Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
模特儿
HSK 4
Cách viết từ 模特儿 (mó tè r) — thứ tự nét từng chữ
模特儿
mó
tè
r
người mẫu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
tè
đặc biệt (rất, cực kỳ)
Học chữ 特
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
她
是
一
名
模
特
儿
。
Nghĩa của 模特儿 →
Tập viết từng chữ
特
Từ liên quan với 模特儿
儿子
ér
zi
con trai
哪儿
nǎ
r
ở đâu
女儿
nü
ér
con gái
一点儿
yī
diǎn
r
một ít, một chút
这儿
zhè
r
ở đây, chỗ này
那儿
nà
r
chỗ ấy; nơi ấy
玩儿
wán
r
chơi
没事儿
méi
shì
r
không sao đâu, không có chuyện gì
一块儿
yī
kuài
r
cùng, cùng nhau
女孩儿
nǚ
hái
r
cô gái, cô bé, bé gái
好玩儿
hǎo
wán
r
hay, thú vị, chơi vui
小孩儿
xiǎo
hái
r
trẻ em, trẻ con