Đang tải...
Pinyin không dấu: te
特 (tè) nghĩa là “đặc biệt (rất, cực kỳ)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这道菜特好吃。
Zhè dào cài tè hǎochī.
This dish is especially delicious.
Cập nhật: 2026-07-18