Đang tải...
Pinyin không dấu: teda / te da
特大 (tè dà) nghĩa là “cực lớn, to đùng (khổng lồ)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
一场特大暴雨袭击了城市。
Yī chǎng tèdà bàoyǔ xíjī le chéngshì.
An exceptionally heavy rainstorm hit the city.
Cập nhật: 2026-07-18