Đang tải...
Pinyin không dấu: tedi / te di
特地 (tè dì) nghĩa là “cố ý, đích thị (vì mục đích)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他特地赶来参加我的婚礼。
Tā tèdì gǎn lái cānjiā wǒ de hūnlǐ.
He came specially to attend my wedding.
Cập nhật: 2026-07-18