Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 小孩儿 (xiǎo hái r) – thứ tự nét từng chữ, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
小孩儿
HSK 1
Cách viết từ 小孩儿
小孩儿
xiǎo
hái
r
trẻ em, trẻ con
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
xiǎo
nhỏ, bé
Học chữ 小
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
个
小
孩
儿
很
可
爱
。
Tập viết từng chữ
小
Từ liên quan với 小孩儿
儿子
ér
zi
con trai
哪儿
nǎ
r
ở đâu
女儿
nü
ér
con gái
小
xiǎo
nhỏ, bé
小姐
xiǎo
jie
chị, cô, bà,...
一点儿
yī
diǎn
r
một ít, một chút
这儿
zhè
r
ở đây, chỗ này
那儿
nà
r
chỗ ấy; nơi ấy
小学
xiǎo
xué
tiểu học
小朋友
xiǎo
péng
yǒu
bạn nhỏ, trẻ em
玩儿
wán
r
chơi
没事儿
méi
shì
r
không sao đâu, không có chuyện gì