Đang tải...
Phồn thể: 小孩兒
Pinyin không dấu: xiaohair / xiao hai r
小孩儿 (xiǎo hái r) nghĩa là “trẻ em, trẻ con”. Đây là từ thuộc HSK 1, phồn thể 小孩兒 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
这个小孩儿很可爱。
Zhè gè xiǎoháir hěn kě'ài.
This child is cute.
Cập nhật: 2026-07-18