Đang tải...
Phồn thể: 模特兒
Pinyin không dấu: moter / mo te r
模特儿 (mó tè r) nghĩa là “người mẫu”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 模特兒 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
她是一名模特儿。
Tā shì yī míng mótèr.
She is a model.
Cập nhật: 2026-07-18