Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 规模 (guī mó) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
规模
HSK 5
Cách viết từ 规模
规模
guī
mó
quy mô
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
次
国
际
会
议
的
规
模
很
大
,
有
上
千
人
参
加
。
Từ liên quan với 规模
规定
guī
dìng
quy định, điều lệ, nội quy
大规模
dà
guī
mó
quy mô lớn
模特儿
mó
tè
r
người mẫu
规矩
guī
ju
规律
guī
lü
quy luật
规则
guī
zé
quy tắc
模仿
mó
fǎng
bắt chước, mô phỏng
模糊
mó
hu
mơ hồ, không rõ
模特
mó
tè
法规
fǎ
guī
pháp quy, quy định pháp luật
违规
wéi
guī
trái quy định, vi phạm quy tắc
规范
guī
fàn
quy tắc, nề nếp, tiêu chuẩn, chuẩn mực; chuẩn, phù hợp; chuẩn hoá